国有企业
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国有企业" (guóyǒu qǐyè) mang nghĩa "Công ty nhà nước", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国有企业
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty nhà nước
Ví dụ (3)
这是一家大型国有企业。
Đây là một công ty nhà nước quy mô lớn.
This is a large state-owned enterprise.
国有企业承担重要公共服务。
Doanh nghiệp nhà nước đảm nhận dịch vụ công quan trọng.
State-owned enterprises undertake important public services.
政府改革了部分国有企业。
Chính phủ đã cải cách một số doanh nghiệp nhà nước.
The government reformed some state-owned enterprises.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây