ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国有企业
guóyǒu qǐyè
Công ty nhà nước
Hán việt: quốc hữu xí nghiệp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国有企业" (guóyǒu qǐyè) mang nghĩa "Công ty nhà nước", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

国有企业
guóyǒu qǐyè
Công ty nhà nước
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty nhà nước
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一jiā家dàxíng大型guóyǒu国有qǐyè企业。
Đây là một công ty nhà nước quy mô lớn.
This is a large state-owned enterprise.
guóyǒu国有qǐyè企业chéngdān承担zhòngyào重要gōnggòng公共fúwù服务。
Doanh nghiệp nhà nước đảm nhận dịch vụ công quan trọng.
State-owned enterprises undertake important public services.
zhèngfǔ政府gǎigé改革le了bùfen部分guóyǒu国有qǐyè企业。
Chính phủ đã cải cách một số doanh nghiệp nhà nước.
The government reformed some state-owned enterprises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây