鹅
ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
12
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Chú chim lớn (鸟) vươn cái cổ cao kiêu hãnh như muốn khẳng định cái tôi của mình (我) giữa mặt hồ là con ngỗng trắng (鹅).
Thành phần cấu tạo
鹅
con ngỗng
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con ngỗng
Ví dụ (3)
湖边有几只鹅。
Bên hồ có vài con ngỗng.
There are a few geese by the lake.
这只白鹅很大。
Con ngỗng trắng này rất to.
This white goose is very big.
鹅在水里游。
Ngỗng bơi trong nước.
The geese are swimming in the water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây