扼
一丨一一ノフフ
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) siết chặt lấy lối đi hiểm yếu (厄) khiến đối phương không thể thoát qua được là bóp nghẹt, siết chặt (扼).
Thành phần cấu tạo
扼
bóp nghẹt, siết chặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bóp nghẹt, siết chặt
Ví dụ (5)
不要扼杀孩子们的创造力。
Đừng bóp nghẹt sức sáng tạo của bọn trẻ.
Don't stifle children's creativity.
他用双手紧紧扼住敌人的脖子。
Anh ta dùng hai tay siết chặt lấy cổ kẻ thù.
He gripped the enemy's neck tightly with both hands.
我要扼住命运的咽喉,绝不向它屈服。
Tôi muốn bóp nghẹt yết hầu của số phận, tuyệt đối không khuất phục nó.
I will seize fate by the throat and never submit to it.
悲痛扼住了他的喉咙,让他说不出话来。
Sự đau buồn bóp nghẹt cổ họng anh ấy, khiến anh ấy không thốt nên lời.
Grief choked him so badly that he could not speak.
这种恶习必须在萌芽状态就被扼杀。
Thói xấu này cần phải bị bóp nghẹt ngay từ trong trứng nước.
This bad habit must be nipped in the bud.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây