ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萼
è
Đài hoa
Hán việt: ngạc
一丨丨丨フ一丨フ一一一フ
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần nhánh cỏ xanh (艹) xếp khum lại như hai cái miệng (咢) nâng đỡ lấy bông hoa chính là cái đài hoa (萼).

Thành phần cấu tạo

萼
è
Đài hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
咢
Ngạc
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đài hoa
Ví dụ (3)
è萼bǎohù保护huāduǒ花朵de的nèibù内部jiégòu结构。
Đài hoa bảo vệ cấu trúc bên trong của hoa.
The calyx protects the internal structure of a flower.
lǎoshī老师jiǎngjiě讲解le了è萼de的zuòyòng作用。
Giáo viên giải thích tác dụng của đài hoa.
The teacher explained the function of the calyx.
zhè这duǒhuā朵花de的è萼shì是lǜsè绿色de的。
Đài của bông hoa này màu xanh.
The calyx of this flower is green.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây