萼
一丨丨丨フ一丨フ一一一フ
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phần nhánh cỏ xanh (艹) xếp khum lại như hai cái miệng (咢) nâng đỡ lấy bông hoa chính là cái đài hoa (萼).
Thành phần cấu tạo
萼
Đài hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
咢
Ngạc
Âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đài hoa
Ví dụ (3)
萼保护花朵的内部结构。
Đài hoa bảo vệ cấu trúc bên trong của hoa.
The calyx protects the internal structure of a flower.
老师讲解了萼的作用。
Giáo viên giải thích tác dụng của đài hoa.
The teacher explained the function of the calyx.
这朵花的萼是绿色的。
Đài của bông hoa này màu xanh.
The calyx of this flower is green.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây