ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鄂
è
nước Ngạc; tên gọi tắt Hồ Bắc; họ Ngạc
Hán việt: ngạc
丨フ一丨フ一一一フフ丨
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Tiếng ca hào sảng vang vọng (咢) khắp vùng thành ấp bờ cõi sông nước (阝) gợi nhắc đến tên gọi tắt của tỉnh Hồ Bắc là đất Ngạc (鄂).

Thành phần cấu tạo

鄂
è
nước Ngạc; tên gọi tắt Hồ Bắc; họ Ngạc
咢
Chữ Ngạc
Tiếng trống vang hoặc lời nói thẳng, gợi âm đọc è (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Vùng đất, bờ cõi chư hầu xưa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:nước Ngạc; tên gọi tắt Hồ Bắc; họ Ngạc
Ví dụ (3)
hú湖běi北shěng省jiǎnchēng简称wèi为è鄂,shěnghuì省会wèiyú位于wǔhàn武汉shì市。
Tỉnh Hồ Bắc gọi tắt là Ngạc, tỉnh lỵ nằm ở thành phố Vũ Hán.
Hubei Province is abbreviated as E, and its capital is located in Wuhan.
gǔdài古代yǒu有yí一gè个è鄂guó国。
Thời cổ có một nước Ngạc.
There was a State of E in ancient times.
è鄂cài菜yǐ以pēngtiáo烹调dànshuǐ淡水yú鱼xiān鲜ér而wénmíng闻名quánguó全国。
Ẩm thực Hồ Bắc (tên gọi tắt Hồ Bắc là Ngạc) nổi tiếng khắp cả nước nhờ tài chế biến cá nước ngọt tươi ngon.
Hubei cuisine is famous nationwide for cooking fresh freshwater fish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây