饿
ノフ丨ノ一丨一フノ丶
10
饱
HSK 1
Động từTính từ
Gợi nhớ
Bản thân tôi (我) suốt cả ngày chưa có chút thức ăn (饣) nào vào bụng nên dạ dày cồn cào vì đói bụng (饿).
Thành phần cấu tạo
饿
đói, làm đói, chịu đói
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (nằm bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đói (cảm giác muốn ăn).
Ví dụ (5)
我现在很饿。
Bây giờ tôi rất đói.
I'm very hungry right now.
你饿不饿?
Bạn có đói không?
Are you hungry?
快点做饭,我饿死了。
Nấu cơm nhanh lên, tôi sắp đói chết rồi.
Hurry up and cook, I'm starving.
肚子饿得咕咕叫。
Bụng đói kêu ùng ục.
My stomach is growling with hunger.
我不饿,不想吃。
Tôi không đói, không muốn ăn.
I'm not hungry and don't want to eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây