恶
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
10
善
个
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).
Thành phần cấu tạo
恶
ác, xấu; ghét; buồn nôn
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (3)
1
tính từ / danh từ (đọc 'è / wù / ě / wū')
Nghĩa:ác, xấu, dữ; cái ác (đọc è)
Ví dụ (5)
这种食物的气味让我觉得很恶心。
Mùi của loại thức ăn này làm tôi cảm thấy rất buồn nôn.
The smell of this food makes me feel sick.
那个女巫的心肠非常恶毒。
Tâm địa của mụ phù thủy đó vô cùng ác độc.
That witch is extremely vicious at heart.
他的行为真是令人恶心。
Hành vi của anh ta thật sự làm người ta buồn nôn.
His behavior is truly disgusting.
正义最终一定会战胜邪恶。
Chính nghĩa cuối cùng nhất định sẽ chiến thắng sự ác độc.
Justice will ultimately triumph over evil.
他必须为自己的恶行付出代价。
Hắn ta phải trả giá cho những hành vi ác độc của mình.
He must pay the price for his evil deeds.
2
động từ (đọc 'è / wù / ě / wū')
Nghĩa:ghét, căm ghét (đọc wù)
Ví dụ (3)
我厌恶这种行为。
Tôi ghét hành vi này.
I detest this kind of behavior.
他深恶这种浪费。
Anh ấy rất ghét sự lãng phí này.
He deeply abhors this kind of waste.
我恶其不诚。
Tôi ghét sự không thành thật của anh ta.
I dislike his dishonesty.
3
động từ / thán từ (đọc 'è / wù / ě / wū')
Nghĩa:buồn nôn, nôn ọe (đọc ě); cảm thán trong văn cổ (đọc wū)
Ví dụ (3)
这味道让我恶心。
Mùi này làm tôi buồn nôn.
This smell makes me nauseous.
他恶心得想吐。
Anh ấy buồn nôn muốn ói.
He felt so nauseous that he wanted to throw up.
闻到那股刺鼻的气味,他感到一阵恶心。
Ngửi thấy mùi vị hăng gay gắt đó, anh ấy cảm thấy một cơn buồn nôn.
Smelling that pungent odor, he felt a wave of nausea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây