ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恶劣
èliè
tồi tệ, xấu xa, đê hèn, khắc nghiệt (thời tiết, hoàn cảnh).
Hán việt: ác liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恶劣" (èliè) mang nghĩa "xấu, tồi tệ", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 劣 (liè - liệt): "kém". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 劣: Khi bỏ ra quá ít (少) công sức và nỗ lực (力) vào công việc thì kết quả thu về tất yếu sẽ yếu kém, tồi tệ (劣).

Thành phần cấu tạo

恶劣
èliè
xấu, tồi tệ
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
劣
liè • liệt
kém
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tồi tệ, xấu xa, đê hèn, khắc nghiệt (thời tiết, hoàn cảnh).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种èliè恶劣de的tiānqì天气bú不shìhé适合chūmén出门。
Thời tiết tồi tệ (khắc nghiệt) thế này không thích hợp ra ngoài.
This kind of terrible weather is not suitable for going out.
tā他de的tàidù态度fēicháng非常èliè恶劣。
Thái độ của anh ta vô cùng tồi tệ.
His attitude is extremely bad.
wǒmen我们yào要yánlì严厉dǎjī打击zhè这zhǒng种xìngzhì性质èliè恶劣de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Chúng ta phải đả kích nghiêm khắc hành vi phạm tội có tính chất đê hèn này.
We must crack down hard on this kind of heinous criminal behavior.
zài在nàyàng那样de的èliè恶劣huánjìng环境xià下,shēngcún生存dōu都hěn很kùnnán困难。
Trong môi trường khắc nghiệt như vậy, sinh tồn cũng rất khó khăn.
In such harsh conditions, even survival is difficult.
zhè这shì是yì一zhǒng种yǐngxiǎng影响jíqí极其èliè恶劣de的shǒuduàn手段。
Đây là một thủ đoạn có ảnh hưởng cực kỳ xấu.
This is a method with an extremely harmful impact.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây