ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厌恶
yànwù
chán ghét, căm ghét, ghê tởm, ác cảm.
Hán việt: yếm ác
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "厌恶" (yànwù) mang nghĩa "Chán ghét, ghê tởm", kết hợp bởi 厌 (yàn - yếm): "chán ghét" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厌: Con chó (犬) bị nhốt chật chội dưới vách đá (厂) lâu ngày đâm ra ngột ngạt, chán ghét và chán nản (厌). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Thành phần cấu tạo

厌恶
yànwù
Chán ghét, ghê tởm
厌
yàn • yếm
chán ghét
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chán ghét, căm ghét, ghê tởm, ác cảm.
Ví dụ (5)
wǒ我jíqí极其yànwù厌恶zhè这zhǒng种xūwěi虚伪de的xíngwéi行为。
Tôi cực kỳ căm ghét hành vi giả tạo này.
I absolutely detest this kind of hypocritical behavior.
tā他liǎn脸shàng上lùchū露出le了yànwù厌恶de的biǎoqíng表情。
Trên mặt anh ấy lộ ra biểu cảm chán ghét (ghê tởm).
A look of disgust appeared on his face.
dàjiā大家dōu都yànwù厌恶zhànzhēng战争,kěwàng渴望hépíng和平。
Mọi người đều căm ghét chiến tranh, khát khao hòa bình.
Everyone hates war and longs for peace.
zhè这zhǒng种èchòu恶臭wèi味ràng让rén人gǎndào感到yànwù厌恶。
Cái mùi hôi thối này khiến người ta cảm thấy ghê tởm.
This foul smell is disgusting.
jíshǐ即使nǐ你xīnlǐ心里yànwù厌恶tā他,biǎomiàn表面shàng上yě也yào要bǎochí保持lǐmào礼貌。
Cho dù trong lòng bạn chán ghét anh ta, bề ngoài cũng phải giữ phép lịch sự.
Even if you despise him inwardly, you should remain polite on the surface.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây