ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好恶
hàowù
yêu ghét, sở thích, sự ưa chuộng và chán ghét.
Hán việt: hiếu ác
HSK 6 (Từ vựng cao cấp)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "好恶" (hàowù) mang nghĩa "Sở thích và không thích", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Thành phần cấu tạo

好恶
hàowù
Sở thích và không thích
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:yêu ghét, sở thích, sự ưa chuộng và chán ghét.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的hǎo好è恶。
Mỗi người đều có sự yêu ghét của riêng mình.
Everyone has their own likes and dislikes.
búyào不要bǎ把gè个rén人de的hǎo好è恶qiángjiā强加gěi给biérén别人。
Đừng áp đặt sự yêu ghét cá nhân lên người khác.
Don't impose your personal likes and dislikes on others.
tā他duì对zhè这jiàn件shìqing事情méiyǒu没有míngxiǎn明显de的hǎo好è恶。
Anh ấy không có sự yêu ghét rõ ràng đối với việc này.
He has no obvious likes or dislikes regarding this matter.
zuòwéi作为fǎguān法官,bù不néng能píng凭gè个rén人hǎo好è恶duàn断àn案。
Là một thẩm phán, không thể dựa vào sự yêu ghét cá nhân để xử án.
As a judge, one must not decide cases based on personal likes and dislikes.
zhè这piān篇pínglùn评论dàiyǒu带有qiángliè强烈de的gè个rén人hǎo好è恶。
Bài bình luận này mang đậm sự yêu ghét cá nhân mãnh liệt.
This review is strongly colored by personal likes and dislikes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây