ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恶化
èhuà
xấu đi, tồi tệ đi, trở nên trầm trọng, ác hóa.
Hán việt: ác hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恶化" (èhuà) mang nghĩa "xấu đi", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

恶化
èhuà
xấu đi
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xấu đi, tồi tệ đi, trở nên trầm trọng, ác hóa.
Ví dụ (5)
bìngrén病人de的bìngqíng病情tūrán突然èhuà恶化,xūyào需要lìjí立即qiǎngjiù抢救。
Bệnh tình của bệnh nhân đột ngột xấu đi, cần cấp cứu ngay lập tức.
The patient's condition suddenly worsened and requires immediate emergency treatment.
rúguǒ如果bù不cǎiqǔ采取cuòshī措施,huánjìng环境wūrǎn污染jiāng将jìnyíbù进一步èhuà恶化。
Nếu không áp dụng biện pháp, ô nhiễm môi trường sẽ xấu đi thêm một bước.
If no measures are taken, environmental pollution will worsen further.
liǎng两guó国guānxi关系yīn因biānjiè边界zhēngduān争端ér而jíjù急剧èhuà恶化。
Quan hệ hai nước xấu đi nhanh chóng do tranh chấp biên giới.
Relations between the two countries deteriorated sharply because of the border dispute.
wǒmen我们yào要fángzhǐ防止shìtài事态jìxù继续èhuà恶化。
Chúng ta phải ngăn chặn sự việc tiếp tục tồi tệ đi.
We must prevent the situation from deteriorating further.
jīngjì经济xíngshì形势de的èhuà恶化dǎozhì导致shīyèlǜ失业率shàngshēng上升。
Sự xấu đi của tình hình kinh tế dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.
The worsening economic situation led to a rise in unemployment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây