ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化肥
huàféi
phân bón hóa học, phân hóa học.
Hán việt: hóa phì
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "化肥" (huàféi) nghĩa là "Phân bón", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 肥 (féi): béo.

Thành phần cấu tạo

化肥
huàféi
Phân bón
亻
匕
月
巴

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phân bón hóa học, phân hóa học.
Ví dụ (5)
guòdù过度shǐyòng使用huàféi化肥huì会dǎozhì导致tǔrǎng土壤bǎnjié板结。
Sử dụng quá nhiều phân bón hóa học sẽ dẫn đến đất đai bị chai cứng.
Excessive use of chemical fertilizers can cause soil compaction.
nóngmín农民men们zhèngzài正在tián田lǐ里shī施huàféi化肥。
Những người nông dân đang bón phân hóa học ngoài ruộng.
The farmers are applying chemical fertilizer in the fields.
xiāngbǐ相比huàféi化肥,yǒujīféi有机肥duì对huánjìng环境gèng更yǒuhǎo友好。
So với phân hóa học, phân hữu cơ thân thiện với môi trường hơn.
Compared with chemical fertilizers, organic fertilizers are more environmentally friendly.
huàféi化肥de的chūxiàn出现dàdà大大tígāo提高le了liángshi粮食chǎnliàng产量。
Sự xuất hiện của phân bón hóa học đã nâng cao đáng kể sản lượng lương thực.
The advent of chemical fertilizers greatly increased grain yields.
wǒmen我们yào要kēxué科学shīféi施肥,jiǎnshǎo减少huàféi化肥de的liúshī流失。
Chúng ta phải bón phân khoa học, giảm thiểu sự thất thoát của phân bón hóa học.
We should fertilize scientifically and reduce the loss of chemical fertilizers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây