ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化肥施用
huàféi shīyòng
Bón phân hóa học nông nghiệp
Hán việt: hóa phì thi dụng
—

Gợi nhớ

Từ "化肥施用" (huàféi shīyòng) nghĩa là "Bón phân hóa học nông nghiệp", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 肥 (féi): béo + 施 (shī): thực hiện + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

化肥施用
huàféi shīyòng
Bón phân hóa học nông nghiệp
亻
匕
月
巴
方
也

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bón phân hóa học nông nghiệp
Ví dụ (3)
guòdù过度de的huàféi化肥shīyòng施用huì会dǎozhì导致gēngdì耕地tǔrǎng土壤bǎnjié板结hé和dìxiàshuǐ地下水wūrǎn污染。
Bón phân hóa học nông nghiệp quá mức sẽ dẫn đến đất canh tác bị chai cứng và ô nhiễm nguồn nước ngầm.
Excessive chemical fertilizer application leads to soil compaction in arable land and groundwater pollution.
nóngyèjú农业局zhèngzài正在tuīguǎng推广cè测tǔ土pèifāng配方shīféi施肥,yǐ以guīfàn规范huàféi化肥shīyòngliàng施用量。
Cục Nông nghiệp đang phổ biến kỹ thuật bón phân theo mẫu thử nghiệm đất để quy chuẩn lượng bón phân hóa học.
The Bureau of Agriculture is promoting soil-testing formula fertilization to standardize the amount of chemical fertilizer applied.
jiǎnshǎo减少huàféi化肥shīyòng施用,zēngjiā增加yǒujīféi有机肥bǐlì比例shì是lǜsè绿色nóngyè农业de的héxīn核心yāoqiú要求。
Giảm thiểu bón phân hóa học và tăng tỷ lệ phân hữu cơ là yêu cầu cốt lõi của nền nông nghiệp sạch.
Reducing chemical fertilizer application and increasing the proportion of organic fertilizer are core requirements of green agriculture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây