化妆品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "化妆品" (huàzhuāngpǐn) nghĩa là "Đồ trang điểm", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 妆 (zhuāng): trang điểm + 品 (pǐn): Sản phẩm.
Thành phần cấu tạo
化妆品
Đồ trang điểm
亻
匕
丬
女
口
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ trang điểm
Ví dụ (3)
她的包里有很多化妆品。
Trong túi của cô ấy có nhiều đồ trang điểm.
There are a lot of cosmetics in her bag.
这些化妆品适合敏感皮肤。
Những đồ trang điểm này phù hợp với da nhạy cảm.
These cosmetics are suitable for sensitive skin.
买化妆品前要看成分。
Trước khi mua đồ trang điểm cần xem thành phần.
Check the ingredients before buying cosmetics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây