妆
丶一丨フノ一
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆).
Thành phần cấu tạo
妆
trang điểm, trang sức
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trang điểm, trang sức
Ví dụ (5)
她每天早上花半个小时化妆。
Cô ấy dành nửa tiếng mỗi sáng để trang điểm.
She spends half an hour putting on makeup every morning.
睡觉前一定要记得卸妆。
Trước khi đi ngủ nhất định phải nhớ tẩy trang.
Be sure to remember to remove your makeup before going to bed.
她今天的妆容非常自然。
Lớp trang điểm của cô ấy hôm nay trông rất tự nhiên.
Her makeup looks very natural today.
上班时最好化淡妆。
Khi đi làm tốt nhất nên trang điểm nhẹ nhàng.
It's best to wear light makeup at work.
她不喜欢化浓妆。
Cô ấy không thích trang điểm đậm.
She doesn't like wearing heavy makeup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây