ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化妆
huàzhuāng
trang điểm, make-up.
Hán việt: hóa trang
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "化妆" (huàzhuāng) mang nghĩa "Trang điểm", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆).

Thành phần cấu tạo

化妆
huàzhuāng
Trang điểm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trang điểm, make-up.
Ví dụ (5)
tā她měitiān每天zǎoshang早上dōu都yào要huā花bàn半gè个xiǎoshí小时huàzhuāng化妆。
Mỗi sáng cô ấy đều mất nửa tiếng để trang điểm.
She spends half an hour putting on makeup every morning.
tā他bù不xíguàn习惯kàn看nǚshēng女生huà化nóng浓zhuāng妆。
Anh ấy không quen nhìn con gái trang điểm đậm.
He is not used to seeing girls wear heavy makeup.
píngshí平时shàngbān上班wǒ我zhǐ只huà化dànzhuāng淡妆。
Bình thường đi làm tôi chỉ trang điểm nhẹ.
I usually wear only light makeup to work.
yǎnyuán演员shàngtái上台qián前bìxū必须xiān先huàzhuāng化妆。
Diễn viên trước khi lên sân khấu bắt buộc phải trang điểm.
Actors must put on makeup before going on stage.
nǐ你huì会huàzhuāng化妆ma吗?néng能bù不néng能jiàojiào教教wǒ我?
Bạn biết trang điểm không? Dạy tôi được không?
Do you know how to do makeup? Can you teach me?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây