ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化妆包
Huàzhuāng bāo
Túi đựng mỹ phẩm
Hán việt: hóa trang bao
—

Gợi nhớ

Từ "化妆包" (Huàzhuāng bāo) mang nghĩa "Túi đựng mỹ phẩm", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

化妆包
Huàzhuāng bāo
Túi đựng mỹ phẩm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi đựng mỹ phẩm
Ví dụ (2)
jiějie姐姐de的huàzhuāng化妆bāo包lǐ里fàng放zhe着kǒuhóng口红、fěndǐ粉底hé和gè各zhǒng种xiǎo小jìngzi镜子。
Trong túi đựng mỹ phẩm của chị gái có son môi, kem nền và nhiều chiếc gương nhỏ.
My older sister's makeup bag holds lipstick, foundation, and various small mirrors.
chūchāi出差shí时,wǒ我zǒngshì总是suíshēn随身xiédài携带yí一gè个qīngbiàn轻便de的huàzhuāngbāo化妆包。
Khi đi công tác, tôi luôn mang theo một chiếc túi đựng mỹ phẩm nhẹ nhàng bên người.
When traveling for business, I always carry a lightweight makeup bag with me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây