ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化妆棉
Huàzhuāng mián
Bông thoa mỹ phẩm
Hán việt: hóa trang miên
—

Gợi nhớ

Từ "化妆棉" (Huàzhuāng mián) mang nghĩa "Bông thoa mỹ phẩm", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 妆 (zhuāng - trang): "trang điểm" + 棉 (mián - miên): "bông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 妆: Người phụ nữ (女) ngồi bên chiếc giường gỗ (丬) chải chuốt phấn son để làm đẹp và trang điểm (妆). • Chữ 棉: Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉).

Thành phần cấu tạo

化妆棉
Huàzhuāng mián
Bông thoa mỹ phẩm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
妆
zhuāng • trang
trang điểm
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía phải)
棉
mián • miên
bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông thoa mỹ phẩm
Ví dụ (2)
tú涂shuǎngfūshuǐ爽肤水shí时,jiànyì建议shǐyòng使用huàzhuāngmián化妆棉,zhèyàng这样xīshōu吸收de得gènghǎo更好。
Khi thoa nước hoa hồng, khuyên bạn nên dùng bông trang điểm, như vậy sẽ hấp thụ tốt hơn.
When applying toner, it is recommended to use a cotton pad for better absorption.
tā她zài在huàzhuāngmián化妆棉shàng上dǎo倒le了xiē些rǔyè乳液,ránhòu然后qīngqīng轻轻pāidǎ拍打miànbù面部。
Cô ấy đổ một ít sữa dưỡng da lên bông trang điểm, sau đó vỗ nhẹ lên mặt.
She poured some lotion onto a cotton pad and gently patted her face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây