棉
一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
12
朵, 棵, 场, 根
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉).
Thành phần cấu tạo
棉
bông, vải bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bông, vải bông
Ví dụ (3)
这件衣服是棉的。
Bộ quần áo này làm bằng cotton.
This piece of clothing is made of cotton.
棉花很柔软。
Bông rất mềm.
Cotton is very soft.
我买了一条棉被。
Tôi mua một chiếc chăn bông.
I bought a cotton quilt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây