ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消毒棉
Xiāodú mián
Bông sát trùng
Hán việt: tiêu độc miên
—

Gợi nhớ

Từ "消毒棉" (Xiāodú mián) mang nghĩa "Bông sát trùng", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 毒 (dú - độc): "Độc tố" + 棉 (mián - miên): "bông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒). • Chữ 棉: Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉).

Thành phần cấu tạo

消毒棉
Xiāodú mián
Bông sát trùng
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
棉
mián • miên
bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bông sát trùng
Ví dụ (2)
cāyào擦药zhīqián之前,xiān先yòng用xiāodú消毒mián棉bǎ把shāngkǒu伤口zhōuwéi周围qīnglǐ清理gānjìng干净。
Trước khi bôi thuốc, hãy dùng bông sát trùng làm sạch xung quanh vết thương.
Before applying medicine, clean the area around the wound with an antiseptic cotton ball first.
yīshēng医生yòng用jiǔjīng酒精xiāodú消毒mián棉zài在wǒ我de的shǒubì手臂shàng上cā擦le了cā擦,ránhòu然后cái才dǎzhēn打针。
Bác sĩ dùng bông sát trùng tẩm cồn lau nhẹ lên cánh tay tôi rồi mới tiêm.
The doctor wiped my arm with an alcohol cotton ball before giving me the injection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây