ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棉袄
mián'ǎo
áo bông, áo khoác chần bông (trang phục giữ ấm truyền thống).
Hán việt: miên ảo
件
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những chùm hoa trắng trên cây (木) dệt thành lớp bông lụa mềm mại (帛) (棉: miên - bông), người thợ khéo léo chần vào lớp y phục (衤) ôm ấm áp lấy tấm thân (夭) (袄: ảo - áo kép) tạo nên chiếc "áo bông" (棉袄) giữ ấm ngày đông.

Thành phần cấu tạo

棉袄
mián'ǎo
áo bông
棉
mián • miên
bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
袄
ǎo • ảo
áo ấm chèn bông (thành tố 袄/棉袄)
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:áo bông, áo khoác chần bông (trang phục giữ ấm truyền thống).
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天dào到le了,gāi该chuān穿mián'ǎo棉袄le了。
Mùa đông đến rồi, phải mặc áo bông thôi.
Winter has arrived, and it's time to put on a padded jacket.
zhè这jiàn件dàhóng大红mián'ǎo棉袄zhēn真xǐqìng喜庆。
Chiếc áo bông đỏ rực này trông thật vui mắt (không khí tết).
This bright red padded jacket looks so festive.
nǎinai奶奶qīnshǒu亲手gěi给wǒ我zuò做le了yí一jiàn件mián'ǎo棉袄。
Bà nội tự tay may cho tôi một chiếc áo bông.
Grandma made me a cotton-padded jacket by hand.
chuān穿zhe着mián'ǎo棉袄hěn很nuǎnhuo暖和。
Mặc áo bông vào rất ấm áp.
A cotton-padded jacket is very warm to wear.
zài在běifāng北方,méi没mián'ǎo棉袄guò过bùliǎo不了dōng冬。
Ở miền Bắc, không có áo bông thì không qua nổi mùa đông.
In the north, you can't get through the winter without a cotton-padded jacket.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:chiếc áo bông nhỏ (nghĩa bóng: ví von người con gái hiếu thảo, tâm lý).
Ví dụ (1)
nǚ'ér女儿shì是māma妈妈de的tiēxīn贴心xiǎo小mián'ǎo棉袄。
Con gái là chiếc áo bông nhỏ tri kỷ của mẹ (ý nói con gái rất tâm lý, biết thương mẹ).
A daughter is her mother's thoughtful little sweetheart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây