ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消费者法
xiāofèizhěfǎ
Luật tiêu dùng
Hán việt: tiêu phí giả pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "消费者法" (xiāofèizhěfǎ) nghĩa là "Luật tiêu dùng", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 费 (fèi): phí tổn + 者 (zhě): Người + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

消费者法
xiāofèizhěfǎ
Luật tiêu dùng
氵
肖
弗
贝
耂
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật tiêu dùng
Ví dụ (3)
xiāofèizhě消费者fǎ法bǎohù保护gòuwù购物zhě者de的quányì权益。
Luật tiêu dùng bảo vệ quyền lợi của người mua hàng.
Consumer law protects the rights and interests of shoppers.
gōngsī公司bìxū必须zūnshǒu遵守xiāofèizhě消费者fǎ法。
Công ty phải tuân thủ luật tiêu dùng.
The company must comply with consumer law.
zhè这qǐ起tóusù投诉shǔyú属于xiāofèizhě消费者fǎ法fànwéi范围。
Khiếu nại này thuộc phạm vi luật tiêu dùng.
This complaint falls within the scope of consumer law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây