消费者法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "消费者法" (xiāofèizhěfǎ) nghĩa là "Luật tiêu dùng", ghép bởi: 消 (xiāo): Tan biến + 费 (fèi): phí tổn + 者 (zhě): Người + 法 (fǎ): luật.
Thành phần cấu tạo
消费者法
Luật tiêu dùng
氵
肖
弗
贝
耂
日
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật tiêu dùng
Ví dụ (3)
消费者法保护购物者的权益。
Luật tiêu dùng bảo vệ quyền lợi của người mua hàng.
Consumer law protects the rights and interests of shoppers.
公司必须遵守消费者法。
Công ty phải tuân thủ luật tiêu dùng.
The company must comply with consumer law.
这起投诉属于消费者法范围。
Khiếu nại này thuộc phạm vi luật tiêu dùng.
This complaint falls within the scope of consumer law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây