伪造者
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ (者 - giả: bộ Lão 耂 trên bộ Nhật 日) cố tình dùng bàn tay con người làm ra điều giả mạo (伪 - ngụy: bộ Nhân 亻 ghép chữ Vi 为) và chế tạo lén lút (造 - tạo: bước chân 辶 đi báo cáo 告) các giấy tờ không có thật chính là "người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)" (伪造者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 伪造者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Ví dụ (3)
伪造者被法院判刑。
Người làm giả bị tòa án kết án.
The counterfeiter was sentenced by the court.
警方发现了伪造者的证据。
Cảnh sát phát hiện chứng cứ của người làm giả.
The police found evidence against the forger.
纪录片介绍了著名伪造者。
Phim tài liệu giới thiệu một người làm giả nổi tiếng.
The documentary introduced a famous forger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây