ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伪造者
wèizàozhě
Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Hán việt: ngụy tạo giả
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ (者 - giả: bộ Lão 耂 trên bộ Nhật 日) cố tình dùng bàn tay con người làm ra điều giả mạo (伪 - ngụy: bộ Nhân 亻 ghép chữ Vi 为) và chế tạo lén lút (造 - tạo: bước chân 辶 đi báo cáo 告) các giấy tờ không có thật chính là "người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)" (伪造者).

Thành phần cấu tạo

伪造者
wèizàozhě
Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Ví dụ (3)
wěizàozhě伪造者bèi被fǎyuàn法院pàn判xíng刑。
Người làm giả bị tòa án kết án.
The counterfeiter was sentenced by the court.
jǐngfāng警方fāxiàn发现le了wěizàozhě伪造者de的zhèngjù证据。
Cảnh sát phát hiện chứng cứ của người làm giả.
The police found evidence against the forger.
jìlùpiàn纪录片jièshào介绍le了zhùmíng著名wěizàozhě伪造者。
Phim tài liệu giới thiệu một người làm giả nổi tiếng.
The documentary introduced a famous forger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây