伪
ノ丨丶ノフ丶
6
种
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪).
Thành phần cấu tạo
伪
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Giả mạo
Ví dụ (5)
他因为伪造护照被捕了。
Anh ta bị bắt vì làm giả hộ chiếu.
He was arrested for forging a passport.
这家商店拒收伪钞。
Cửa hàng này từ chối nhận tiền giả.
This shop refuses counterfeit bills.
我看透了他的伪善。
Tôi đã nhìn thấu sự đạo đức giả của anh ta.
I saw through his hypocrisy.
别这么虚伪,说实话吧。
Đừng giả tạo như vậy, hãy nói thật đi.
Don't be so hypocritical—just tell the truth.
他表面上是个好人,其实是个伪君子。
Bề ngoài anh ta là một người tốt, thực chất là một kẻ ngụy quân tử.
He seems like a good person on the surface, but in fact he's a hypocrite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây