ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
伪装
wěizhuāng
giả trang, ngụy trang
Hán việt: ngụy trang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "伪装" (wěizhuāng) mang nghĩa "giả trang, ngụy trang", kết hợp bởi 伪 (wěi - ngụy): "Giả mạo" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 伪: Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

伪装
wěizhuāng
giả trang, ngụy trang
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giả trang, ngụy trang
Ví dụ (5)
biànsèlóng变色龙shànyú善于wěizhuāng伪装zìjǐ自己。
Tắc kè hoa rất giỏi ngụy trang bản thân.
Chameleons are good at disguising themselves.
jiàndié间谍wěizhuāng伪装chéng成yóukè游客jìnrù进入le了nà那gè个guójiā国家。
Tên gián điệp đã giả trang thành du khách để thâm nhập vào quốc gia đó.
The spy entered that country disguised as a tourist.
tā他de的xiàoróng笑容zhǐshì只是duì对nèixīn内心bēishāng悲伤de的yì一zhǒng种wěizhuāng伪装。
Nụ cười của anh ấy chỉ là một sự ngụy trang cho nỗi buồn trong lòng.
His smile was merely a disguise for the sadness in his heart.
shìbīng士兵men们zài在shùlín树林lǐ里jìnxíng进行le了qiǎomiào巧妙de的wěizhuāng伪装。
Các binh sĩ đã ngụy trang một cách khéo léo trong rừng.
The soldiers carried out skillful camouflage in the woods.
wúlùn无论nǐ你zěnme怎么wěizhuāng伪装,yě也yǎngài掩盖bùliǎo不了shìshí事实。
Cho dù bạn có ngụy trang thế nào đi nữa, cũng không thể che giấu được sự thật.
No matter how you disguise it, you cannot cover up the facts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây