ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防伪标识
fángwěi biāoshí
Tem chống hàng giả / Nhãn chống giả
Hán việt: phòng ngụy tiêu thức
—

Gợi nhớ

Từ "防伪标识" (fángwěi biāoshí) mang nghĩa "Tem chống hàng giả / Nhãn chống giả", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 伪 (wěi - ngụy): "Giả mạo" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 识 (shí - thức): "tri thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 伪: Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 识: Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).

Thành phần cấu tạo

防伪标识
fángwěi biāoshí
Tem chống hàng giả / Nhãn chống giả
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
识
shí • thức
tri thức
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tem chống hàng giả / Nhãn chống giả
Ví dụ (3)
xīnbǎn新版bǎi百yuán元zhǐbì纸币zài在zhèngmiàn正面yòucè右侧zēngjiā增加le了dònggǎn动感guāngbiàn光变fángwěi防伪biāoshí标识。
Tờ tiền giấy 100 tệ bản mới đã tăng thêm nhãn chống giả quang học động ở bên phải mặt trước.
The new edition of the 100-yuan banknote features an added dynamic optical color-shifting anti-counterfeiting mark on the right side of the front.
guākāi刮开fángwěi防伪biāoshí标识shàng上de的túcéng涂层,jíkě即可shūrù输入fángwěi防伪mǎ码zài在xiàn线héduì核对zhēn真wěi伪。
Cào lớp phủ trên tem chống giả sẽ thấy mã kiểm tra để nhập đối chiếu thật giả trực tuyến.
Scratch off the coating on the anti-counterfeiting label to enter the security code and verify authenticity online.
gāi该zhòngyào重要jīnróng金融píngzhèng凭证fùdài附带yǒu有duōchóng多重jīguāng激光fángwěi防伪biāoshí标识yǐ以fángzhǐ防止bèi被fēifǎ非法wěizào伪造。
Chứng từ tài chính quan trọng này đi kèm nhiều lớp nhãn chống giả laser để ngăn chặn bị làm giả bất hợp pháp.
This important financial voucher comes with multiple laser anti-counterfeiting marks to prevent illegal forgery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây