目标
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "目标" (mùbiāo) mang nghĩa "Mục tiêu", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 目标
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mục tiêu, cái đích (điểm hướng tới của hành động hoặc nỗ lực).
Ví dụ (5)
每个人都应该有人生目标。
Mỗi người đều nên có mục tiêu cuộc đời.
Everyone should have goals in life.
为了实现这个目标,我们必须付出努力。
Để hiện thực hóa mục tiêu này, chúng ta bắt buộc phải bỏ ra nỗ lực.
To achieve this goal, we must make an effort.
我们公司今年的销售目标是一千万。
Mục tiêu doanh số năm nay của công ty chúng tôi là mười triệu.
Our company's sales target for this year is ten million.
他终于达到了自己预定的目标。
Anh ấy cuối cùng cũng đạt được mục tiêu mà mình đã định trước.
He finally achieved the goal he had set for himself.
制定一个明确的目标是非常重要的。
Thiết lập một mục tiêu rõ ràng là vô cùng quan trọng.
Setting a clear goal is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây