ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
目标设定
Mùbiāo shèdìng
Thiết lập mục tiêu
Hán việt: mục tiêu thiết định
—

Gợi nhớ

Từ "目标设定" (Mùbiāo shèdìng) mang nghĩa "Thiết lập mục tiêu", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

目标设定
Mùbiāo shèdìng
Thiết lập mục tiêu
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết lập mục tiêu
Ví dụ (3)
mùbiāo目标shèdìng设定yào要jùtǐ具体、kě可héngliáng衡量。
Thiết lập mục tiêu cần cụ thể và đo lường được.
Goal setting should be specific and measurable.
tuánduì团队zài在jìdù季度chū初wánchéng完成mùbiāo目标shèdìng设定。
Đội nhóm hoàn thành thiết lập mục tiêu vào đầu quý.
The team completes goal setting at the beginning of the quarter.
hǎo好de的mùbiāo目标shèdìng设定néng能ràng让yuángōng员工zhīdào知道nǔlì努力fāngxiàng方向。
Thiết lập mục tiêu tốt giúp nhân viên biết hướng nỗ lực.
Good goal setting lets employees know what direction to work toward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây