ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设备
shèbèi
thiết bị, trang thiết bị, máy móc.
Hán việt: thiết bị
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "设备" (shèbèi) mang nghĩa "Thiết bị", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

设备
shèbèi
Thiết bị
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiết bị, trang thiết bị, máy móc.
Ví dụ (5)
gōngchǎng工厂yǐnjìn引进le了xiānjìn先进de的shēngchǎn生产shèbèi设备。
Nhà máy đã nhập về dây chuyền (thiết bị) sản xuất tiên tiến.
The factory has introduced advanced production equipment.
wǒmen我们xūyào需要gòumǎi购买yìxiē一些xīn新de的bàngōng办公shèbèi设备。
Chúng tôi cần mua sắm một số thiết bị văn phòng mới.
We need to purchase some new office equipment.
zhèlǐ这里de的yīliáo医疗shèbèi设备fēicháng非常qíquán齐全。
Thiết bị y tế ở đây vô cùng đầy đủ.
The medical equipment here is very complete.
qǐng请dìngqī定期jiǎnchá检查shèbèi设备,quèbǎo确保ānquán安全。
Hãy kiểm tra thiết bị định kỳ, đảm bảo an toàn.
Please inspect the equipment regularly to ensure safety.
zhè这tái台shèbèi设备yǐjīng已经lǎohuà老化le了,xūyào需要gēnghuàn更换。
Cái thiết bị (máy) này đã lão hóa rồi, cần phải thay thế.
This piece of equipment has become outdated and needs to be replaced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây