设备
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "设备" (shèbèi) mang nghĩa "Thiết bị", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 设备
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thiết bị, trang thiết bị, máy móc.
Ví dụ (5)
工厂引进了先进的生产设备。
Nhà máy đã nhập về dây chuyền (thiết bị) sản xuất tiên tiến.
The factory has introduced advanced production equipment.
我们需要购买一些新的办公设备。
Chúng tôi cần mua sắm một số thiết bị văn phòng mới.
We need to purchase some new office equipment.
这里的医疗设备非常齐全。
Thiết bị y tế ở đây vô cùng đầy đủ.
The medical equipment here is very complete.
请定期检查设备,确保安全。
Hãy kiểm tra thiết bị định kỳ, đảm bảo an toàn.
Please inspect the equipment regularly to ensure safety.
这台设备已经老化了,需要更换。
Cái thiết bị (máy) này đã lão hóa rồi, cần phải thay thế.
This piece of equipment has become outdated and needs to be replaced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây