ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
备用设备
bèiyòng shèbèi
Thiết bị dự phòng
Hán việt: bị dụng thiết bị
—

Gợi nhớ

Từ "备用设备" (bèiyòng shèbèi) mang nghĩa "Thiết bị dự phòng", kết hợp bởi 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

备用设备
bèiyòng shèbèi
Thiết bị dự phòng
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị dự phòng
Ví dụ (3)
wèile为了quèbǎo确保fúwùqì服务器jīfáng机房quántiānhòu全天候wěndìng稳定yùnxíng运行,jìshùbù技术部pèibèi配备le了bú不jiànduàn间断diànyuán电源děng等bèiyòng备用shèbèi设备。
Để đảm bảo phòng máy chủ vận hành ổn định 24 hoặc 24, bộ phận kỹ thuật đã trang bị các thiết bị dự phòng như bộ lưu điện liên tục.
To ensure the 24/7 stable operation of the server room, the technical department equipped it with backup equipment such as uninterruptible power supplies.
yídàn一旦zhǔ主shēngchǎnxiàn生产线shàng上de的guānjiàn关键yíqì仪器fāshēng发生gùzhàng故障,chējiān车间kěyǐ可以lìjí立即qǐyòng启用cāngkù仓库lǐ里de的bèiyòng备用shèbèi设备。
Một khi thiết bị quan trọng trên dây chuyền sản xuất chính gặp sự cố, phân xưởng có thể lập tức đưa vào sử dụng thiết bị dự phòng trong kho.
Once a critical instrument on the main production line fails, the workshop can immediately activate the backup equipment in the warehouse.
wéihù维护rényuán人员měi每yuè月dōu都huì会duì对suǒyǒu所有bèiyòng备用shèbèi设备jìnxíng进行yí一cì次tōngdiàn通电cèshì测试,quèbǎo确保qí其suíshí随时chǔyú处于kěyòng可用zhuàngtài状态。
Nhân viên bảo trì mỗi tháng đều tiến hành kiểm tra cắm điện một lần đối với tất cả thiết bị dự phòng nhằm đảm bảo chúng luôn ở trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Maintenance personnel conduct a power-on test on all backup equipment once a month to ensure it is ready for use at any time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây