ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设
shè
thiết lập, lập
Hán việt: thiết
丶フノフフ丶
6
方
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设).

Thành phần cấu tạo

设
shè
thiết lập, lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiết lập, lập
Ví dụ (5)
gōngsī公司zài在shànghǎi上海shèlì设立le了fēn分gōngsī公司。
Công ty đã thiết lập chi nhánh tại Thượng Hải.
The company established a branch office in Shanghai.
qǐng请xiān先shèzhì设置nǐ你de的zhànghù账户mìmǎ密码。
Vui lòng thiết lập mật khẩu tài khoản của bạn trước.
Please set your account password first.
wǒmen我们xūyào需要shèdìng设定yí一gè个míngquè明确de的mùbiāo目标。
Chúng ta cần thiết lập một mục tiêu rõ ràng.
We need to set a clear goal.
zhè这suǒ所dàxué大学zēngshè增设le了sān三gè个xīn新zhuānyè专业。
Trường đại học này đã lập thêm ba chuyên ngành mới.
The university has added three new majors.
jǐngfāng警方zài在lùkǒu路口shèzhì设置le了jiǎnchá检查zhàn站。
Cảnh sát đã thiết lập trạm kiểm tra tại ngã tư.
The police set up a checkpoint at the intersection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây