设
丶フノフフ丶
6
方
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设).
Thành phần cấu tạo
设
thiết lập, lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thiết lập, lập
Ví dụ (5)
公司在上海设立了分公司。
Công ty đã thiết lập chi nhánh tại Thượng Hải.
The company established a branch office in Shanghai.
请先设置你的账户密码。
Vui lòng thiết lập mật khẩu tài khoản của bạn trước.
Please set your account password first.
我们需要设定一个明确的目标。
Chúng ta cần thiết lập một mục tiêu rõ ràng.
We need to set a clear goal.
这所大学增设了三个新专业。
Trường đại học này đã lập thêm ba chuyên ngành mới.
The university has added three new majors.
警方在路口设置了检查站。
Cảnh sát đã thiết lập trạm kiểm tra tại ngã tư.
The police set up a checkpoint at the intersection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây