ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设立
shèlì
thiết lập, thành lập, lập ra, đặt ra (cơ quan, quỹ, quy tắc).
Hán việt: thiết lập
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "设立" (shèlì) mang nghĩa "thành lập", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

设立
shèlì
thành lập
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiết lập, thành lập, lập ra, đặt ra (cơ quan, quỹ, quy tắc).
Ví dụ (5)
gāi该gōngsī公司zài在shànghǎi上海shèlì设立le了fēn分gōngsī公司。
Công ty đó đã thành lập chi nhánh tại Thượng Hải.
The company established a branch in Shanghai.
wèile为了gǔlì鼓励xuésheng学生,xuéxiào学校shèlì设立le了jiǎngxuéjīn奖学金。
Để khuyến khích học sinh, nhà trường đã lập ra quỹ học bổng.
To encourage students, the school established scholarships.
zhèngfǔ政府zài在zhèlǐ这里shèlì设立le了yí一gè个zìránbǎohùqū自然保护区。
Chính phủ đã thiết lập một khu bảo tồn thiên nhiên ở đây.
The government has established a nature reserve here.
wǒmen我们yào要shèlì设立zhuānmén专门de的jīgòu机构lái来fùzé负责zhè这jiàn件shì事。
Chúng ta phải thành lập cơ quan chuyên môn để phụ trách việc này.
We need to set up a specialized agency to take charge of this matter.
lùkǒu路口shèlì设立le了xīn新de的jiāotōng交通biāozhì标志。
Tại giao lộ đã đặt (thiết lập) biển báo giao thông mới.
New traffic signs have been installed at the intersection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây