设计
份
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "设计" (shèjì) mang nghĩa "Thiết kế", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 设计
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thiết kế, lập kế hoạch, phác thảo (sáng tạo ra mô hình hoặc phương án mới).
Ví dụ (5)
这位有名的建筑师设计了这座城市最高的大楼。
Vị kiến trúc sư nổi tiếng này đã thiết kế tòa nhà cao nhất thành phố này.
This famous architect designed the tallest building in the city.
为了吸引更多年轻顾客,我们需要重新设计产品的包装。
Để thu hút thêm nhiều khách hàng trẻ, chúng ta cần thiết kế lại bao bì sản phẩm.
To attract more young customers, we need to redesign the product packaging.
他花了一个月的时间来设计这个软件的界面。
Anh ấy đã dành thời gian một tháng để thiết kế giao diện cho phần mềm này.
He spent a month designing the interface for this software.
这种新型汽车是专门为家庭出游而设计的。
Loại xe hơi kiểu mới này được thiết kế chuyên biệt cho việc du lịch gia đình.
This new type of car is specially designed for family outings.
老师要求我们设计一个科学实验来证明这个理论。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi thiết kế một thí nghiệm khoa học để chứng minh lý thuyết này.
The teacher asked us to design a science experiment to prove this theory.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây