ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设计
shèjì
thiết kế, lập kế hoạch, phác thảo (sáng tạo ra mô hình hoặc phương án mới).
Hán việt: thiết kế
份
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "设计" (shèjì) mang nghĩa "Thiết kế", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

设计
shèjì
Thiết kế
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thiết kế, lập kế hoạch, phác thảo (sáng tạo ra mô hình hoặc phương án mới).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位yǒumíng有名de的jiànzhùshī建筑师shèjì设计le了zhè这zuò座chéngshì城市zuìgāo最高de的dàlóu大楼。
Vị kiến trúc sư nổi tiếng này đã thiết kế tòa nhà cao nhất thành phố này.
This famous architect designed the tallest building in the city.
wèile为了xīyǐn吸引gèngduō更多niánqīng年轻gùkè顾客,wǒmen我们xūyào需要chóngxīn重新shèjì设计chǎnpǐn产品de的bāozhuāng包装。
Để thu hút thêm nhiều khách hàng trẻ, chúng ta cần thiết kế lại bao bì sản phẩm.
To attract more young customers, we need to redesign the product packaging.
tā他huā花le了yí一gè个yuè月de的shíjiān时间lái来shèjì设计zhè这gè个ruǎnjiàn软件de的jièmiàn界面。
Anh ấy đã dành thời gian một tháng để thiết kế giao diện cho phần mềm này.
He spent a month designing the interface for this software.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型qìchē汽车shì是zhuānmén专门wèi为jiātíng家庭chūyóu出游ér而shèjì设计de的。
Loại xe hơi kiểu mới này được thiết kế chuyên biệt cho việc du lịch gia đình.
This new type of car is specially designed for family outings.
lǎoshī老师yāoqiú要求wǒmen我们shèjì设计yí一gè个kēxué科学shíyàn实验lái来zhèngmíng证明zhè这gè个lǐlùn理论。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi thiết kế một thí nghiệm khoa học để chứng minh lý thuyết này.
The teacher asked us to design a science experiment to prove this theory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây