ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设计部
shè jì bù
Bộ phận thiết kế
Hán việt: thiết kế bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "设计部" (shè jì bù) mang nghĩa "Bộ phận thiết kế", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

设计部
shè jì bù
Bộ phận thiết kế
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận thiết kế
Ví dụ (5)
shèjìbù设计部zài在sān三lóu楼。
Bộ phận thiết kế ở tầng ba.
The Design Department is on the third floor.
tā他shì是shèjìbù设计部de的xīn新yuángōng员工。
Anh ấy là nhân viên mới của bộ phận thiết kế.
He is a new employee in the Design Department.
shèjìbù设计部zhèngzài正在kāihuì开会tǎolùn讨论xīn新xiàngmù项目。
Bộ phận thiết kế đang họp thảo luận về dự án mới.
The Design Department is having a meeting to discuss the new project.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给shèjìbù设计部de的jīnglǐ经理。
Vui lòng giao tài liệu này cho giám đốc bộ phận thiết kế.
Please give this document to the manager of the Design Department.
wǒmen我们gōngsī公司shèjìbù设计部de的chuàngyì创意fēicháng非常chūsè出色。
Sự sáng tạo của bộ phận thiết kế công ty chúng tôi rất xuất sắc.
The ideas from our company's Design Department are outstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây