ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
室内设计师
shìnèi shèjì shī
Nhà thiết kế nội thất
Hán việt: thất nội thiết kế sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy sáng tạo (师) chuyên bàn bạc thiết lập (设: 讠, 殳) và lên kế hoạch bài trí (计: 讠, 十) cho không gian bên trong (内: 冂, 入) của từng căn phòng (室: 宀, 至) hài hòa, tiện nghi là "nhà thiết kế nội thất" (室内设计师).

Thành phần cấu tạo

室内设计师
shìnèi shèjì shī
Nhà thiết kế nội thất
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà thiết kế nội thất
Ví dụ (3)
shìnèi室内shèjìshī设计师shèjì设计le了kètīng客厅。
Nhà thiết kế nội thất thiết kế phòng khách.
The interior designer designed the living room.
tā她qǐng请shìnèi室内shèjìshī设计师gǎizào改造fángzi房子。
Cô ấy mời nhà thiết kế nội thất cải tạo nhà.
She hired an interior designer to remodel the house.
shìnèi室内shèjìshī设计师xuǎnzé选择le了nuǎn暖sè色dēngguāng灯光。
Nhà thiết kế nội thất chọn ánh đèn tông ấm.
The interior designer chose warm-toned lighting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây