基础设施
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Tựa như nền đất (基 - cơ: bộ Thổ 土) và tảng đá kê cột (础 - sở: bộ Thạch 石) tạo nên nền móng vững chắc, những công trình giao thông, điện nước được thiết lập (设 - thiết: lên kế hoạch 讠 và xây dựng 殳) rồi đưa vào vận hành phục vụ xã hội (施 - thi: triển khai khắp bốn phương 方) chính là "cơ sở hạ tầng" (基础设施).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 基础设施
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cơ sở hạ tầng
Ví dụ (3)
城市需要完善基础设施。
Thành phố cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
The city needs to improve its infrastructure.
新区的基础设施正在建设。
Cơ sở hạ tầng của khu mới đang được xây dựng.
The infrastructure in the new district is under construction.
交通基础设施影响出行效率。
Hạ tầng giao thông ảnh hưởng hiệu quả đi lại.
Transportation infrastructure affects travel efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây