ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
设身处地
shèshēn-chǔdì
đặt mình vào hoàn cảnh người khác, suy nghĩ trên lập trường của người khác (thành ngữ chỉ sự thấu cảm).
Hán việt: thiết thân xử địa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "设身处地" (shèshēn-chǔdì) mang nghĩa "Đặt mình vào vị trí của người khác", kết hợp bởi 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 身 (shēn - thân): "thân" + 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

设身处地
shèshēn-chǔdì
Đặt mình vào vị trí của người khác
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đặt mình vào hoàn cảnh người khác, suy nghĩ trên lập trường của người khác (thành ngữ chỉ sự thấu cảm).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你néng能shèshēnchǔdì设身处地wèi为wǒ我xiǎng想yì一xiǎng想,nǐ你jiù就bú不huì会zhème这么shēngqì生气le了。
Nếu bạn có thể đặt mình vào hoàn cảnh của tôi để suy nghĩ một chút, bạn sẽ không tức giận thế này đâu.
If you could put yourself in my shoes, you wouldn't be so angry.
zuòwéi作为lǎoshī老师,yīnggāi应该shèshēnchǔdì设身处地de地liǎojiě了解xuésheng学生de的kùnnán困难。
Làm giáo viên thì nên đặt mình vào vị trí của học sinh để thấu hiểu khó khăn của các em.
As a teacher, one should put oneself in the students' shoes and understand their difficulties.
wǒmen我们bùjǐn不仅yào要zhǐzé指责biérén别人,gèng更yào要xuéhuì学会shèshēnchǔdì设身处地qù去bāoróng包容。
Chúng ta không chỉ nên chỉ trích người khác, mà càng phải học cách đặt mình vào họ để bao dung.
We should not only criticize others, but also learn to be understanding by putting ourselves in their place.
zhǐyǒu只有shèshēnchǔdì设身处地de地qù去gǎnshòu感受,cái才néng能zhēnzhèng真正míngbai明白tā他de的tòngkǔ痛苦。
Chỉ có đặt mình vào hoàn cảnh đó để cảm nhận, mới có thể thực sự hiểu được nỗi đau của anh ấy.
Only by putting yourself in his shoes can you truly understand his pain.
fánshì凡事dōu都yào要shèshēnchǔdì设身处地,búyào不要zǒngshì总是yǐ以zìwǒ自我wèi为zhōngxīn中心。
Phàm chuyện gì cũng phải đặt mình vào người khác, đừng lúc nào cũng coi mình là trung tâm.
In everything, you should put yourself in others' shoes and not always be self-centered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây