ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身
shēn
thân, mình, cơ thể (phần thân thể vật lý).
Hán việt: thân
ノ丨フ一一一ノ
7
本
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

身
shēn
thân, cơ thể
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

身shēn

Dùng cho bộ quần áo mặc trên người, hoặc những thứ phủ khắp cơ thể, phẩm chất và tài năng hội tụ ở một người (như bùn đất, vết sẹo, võ nghệ, bản lĩnh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 身 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một kiểu ăn mặc
yì一shēn身dǎban打扮
Một kiểu ăn mặc
Một bộ trang phục dân tộc
yì一shēn身mínzú民族fúzhuāng服装
Một bộ trang phục dân tộc
Một bộ quần áo
yì一shēn身yīfu衣服
Một bộ quần áo
Một bộ sườn xám
yì一shēn身qípáo旗袍
Một bộ sườn xám
Một bộ đồng phục
yì一shēn身zhìfú制服
Một bộ đồng phục
Đầy bụi đất trên người
yì一shēn身tǔ土
Đầy bụi đất trên người
Cơ bắp đầy mình
yì一shēn身jīròu肌肉
Cơ bắp đầy mình
Chính khí đầy mình
yì一shēn身zhèngqì正气
Chính khí đầy mình
Sức lực dồi dào
yì一shēn身lìqi力气
Sức lực dồi dào
Bản lĩnh đầy mình
yì一shēn身běnlǐng本领
Bản lĩnh đầy mình
Đầy sẹo trên người
yì一shēn身bā疤
Đầy sẹo trên người
Ướt sũng cả người
yì一shēn身shuǐ水
Ướt sũng cả người
Võ nghệ đầy mình
yì一shēn身gōngfu功夫
Võ nghệ đầy mình

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thân, mình, cơ thể (phần thân thể vật lý).
Ví dụ (5)
zhuǎnguò转过shēn身qù去。
Quay người (quay thân) lại đằng kia.
Turn around.
tā他shēn身shàng上méi没dài带qián钱。
Trên người anh ấy không mang theo tiền.
He didn't have any money on him.
quánshēn全身dōu都shītòu湿透le了。
Toàn thân đều ướt sũng rồi.
His whole body was soaked through.
zhè这jiàn件yīfu衣服chuān穿zài在shēn身hěn很shūfu舒服。
Bộ quần áo này mặc lên người rất thoải mái.
This piece of clothing feels very comfortable on the body.
yóuyú由于shēngbìng生病,shēnzi身子hěn很ruò弱。
Do bị ốm, cơ thể (thân mình) rất yếu.
Because of illness, he is very weak.
2
danh từ (identity, life)
Nghĩa:thân phận, đời, tư cách, bản thân.
Ví dụ (5)
tā他chūshēn出身pín贫nóng农。
Anh ấy xuất thân từ bần nông.
He comes from a poor peasant family.
zhè这shì是wǒ我de的shēnfènzhèng身份证。
Đây là chứng minh thư (thẻ căn cước) của tôi.
This is my ID card.
tā他hái还dānshēn单身。
Anh ấy vẫn còn độc thân (một mình).
He is still single.
shèshēnchǔdì设身处地wèi为biérén别人zhuóxiǎng着想。
Đặt mình vào hoàn cảnh người khác để suy nghĩ.
Put yourself in someone else's shoes.
zhè这duì对tā他láishuō来说shì是qièshēn切身lìyì利益。
Đối với anh ấy đây là lợi ích sát sườn (thiết thân).
This concerns his vital interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây