ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亲身
qīnshēn
đích thân, tự mình, bản thân (nhấn mạnh vào sự trải nghiệm hoặc hành động của chính cơ thể/giác quan mình).
Hán việt: thân thân
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "亲身" (qīnshēn) mang nghĩa "Bản thân, tự mình", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

亲身
qīnshēn
Bản thân, tự mình
亲
qīn / qìng • thân
thân thiết
亲
Giản thể từ 親
Hình người đứng trên cây nhìn con (phồn thể có bộ Kiến 見)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:đích thân, tự mình, bản thân (nhấn mạnh vào sự trải nghiệm hoặc hành động của chính cơ thể/giác quan mình).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的qīnshēn亲身jīnglì经历。
Đây là trải nghiệm của chính bản thân tôi.
This is something I experienced personally.
zhǐyǒu只有qīnshēn亲身jīnglì经历guò过,cái才néng能tǐhuì体会nà那zhǒng种tòngkǔ痛苦。
Chỉ có tự mình trải qua rồi, mới có thể thấu hiểu nỗi đau đó.
Only by experiencing it firsthand can one understand that kind of pain.
wǒmen我们yào要qīnshēn亲身qù去gǎnshòu感受dàzìrán大自然de的měi美。
Chúng ta cần phải tự mình đi cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên.
We should experience the beauty of nature firsthand.
tā他juédìng决定qīnshēn亲身qiánwǎng前往zāiqū灾区shìchá视察。
Ông ấy quyết định đích thân đi đến vùng thiên tai để thị sát.
He decided to go to the disaster area in person to inspect the situation.
fùmǔ父母yīnggāi应该yǐshēnzuòzé以身作则,qīnshēn亲身shìfàn示范。
Cha mẹ nên lấy mình làm gương, đích thân làm mẫu.
Parents should lead by example and demonstrate it personally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây