亲身
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "亲身" (qīnshēn) mang nghĩa "Bản thân, tự mình", kết hợp bởi 亲 (qīn / qìng - thân): "thân thiết" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亲: Đứng tựa bên gốc cây gỗ (木) dõi mắt trông theo người ruột thịt (立) bằng cả tấm lòng yêu thương chính là người thân, thân thiết (亲). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 亲身
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / tính từ
Nghĩa:đích thân, tự mình, bản thân (nhấn mạnh vào sự trải nghiệm hoặc hành động của chính cơ thể/giác quan mình).
Ví dụ (5)
这是我的亲身经历。
Đây là trải nghiệm của chính bản thân tôi.
This is something I experienced personally.
只有亲身经历过,才能体会那种痛苦。
Chỉ có tự mình trải qua rồi, mới có thể thấu hiểu nỗi đau đó.
Only by experiencing it firsthand can one understand that kind of pain.
我们要亲身去感受大自然的美。
Chúng ta cần phải tự mình đi cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên.
We should experience the beauty of nature firsthand.
他决定亲身前往灾区视察。
Ông ấy quyết định đích thân đi đến vùng thiên tai để thị sát.
He decided to go to the disaster area in person to inspect the situation.
父母应该以身作则,亲身示范。
Cha mẹ nên lấy mình làm gương, đích thân làm mẫu.
Parents should lead by example and demonstrate it personally.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây