ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单身
dānshēn
độc thân, lẻ bóng, chưa lập gia đình (trạng thái sống một mình).
Hán việt: đơn thân
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "单身" (dānshēn) mang nghĩa "Độc thân", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

单身
dānshēn
Độc thân
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:độc thân, lẻ bóng, chưa lập gia đình (trạng thái sống một mình).
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经dānshēn单身hěn很duō多nián年le了,sìhū似乎hěn很xiǎngshòu享受zhè这zhǒng种zìyóu自由de的shēnghuó生活。
Anh ấy đã độc thân rất nhiều năm rồi, có vẻ như rất tận hưởng cuộc sống tự do này.
He has been single for many years and seems to really enjoy this free lifestyle.
wèile为了zhàogu照顾niánmài年迈de的fùmǔ父母,tā她yìzhí一直bǎochí保持zhe着dānshēn单身zhuàngtài状态。
Để chăm sóc cha mẹ già yếu, cô ấy vẫn luôn giữ trạng thái độc thân.
In order to take care of her elderly parents, she has remained single.
zài在zhè这gè个dà大chéngshì城市lǐ里,yǒu有hěn很duō多xiàng像wǒ我yíyàng一样de的dānshēn单身qīngnián青年。
Trong thành phố lớn này, có rất nhiều thanh niên độc thân giống như tôi.
In this big city, there are many single young people like me.
wǒ我bù不dǎsuan打算yíbèizi一辈子dānshēn单身,zhǐshì只是hái还méi没yùdào遇到héshì合适de的rén人。
Tôi không dự định độc thân cả đời, chỉ là vẫn chưa gặp được người phù hợp.
I don't plan to stay single for life; I just haven't met the right person yet.
dānshēnhàn单身汉de的shēnghuó生活suīrán虽然zìyóu自由,dàn但yǒushíhòu有时候yě也huì会gǎndào感到jìmò寂寞。
Cuộc sống của người đàn ông độc thân tuy tự do, nhưng đôi khi cũng cảm thấy cô đơn.
Although a bachelor's life is free and carefree, it can feel lonely at times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây