ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单身汉
dān shēn hàn
người đàn ông độc thân, gã độc thân
Hán việt: đơn thân hán
—

Gợi nhớ

Từ "单身汉" (dān shēn hàn) mang nghĩa "người đàn ông độc thân, gã độc thân", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 身 (shēn - thân): "thân" + 汉 (hàn - hán): "Hán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 汉: Bên bờ dòng nước lớn (氵), người ta lại một lần nữa (又) vượt sóng dựng xây cơ đồ của dòng sông Hán và triều đại nhà Hán (汉).

Thành phần cấu tạo

单身汉
dān shēn hàn
người đàn ông độc thân, gã độc thân
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
汉
hàn • hán
Hán
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người đàn ông độc thân, gã độc thân
Ví dụ (3)
tā他sānshí三十duō多suì岁le了,yīrán依然shì是gè个dānshēnhàn单身汉。
Anh ấy ngoài ba mươi tuổi rồi mà vẫn là một gã độc thân.
He is in his thirties and is still a bachelor.
jǐ几gè个dānshēnhàn单身汉zhù住zài在yìqǐ一起,fángjiān房间hěn很luàn乱。
Mấy gã độc thân sống cùng nhau, căn phòng rất bừa bộn.
Several bachelors live together, and the room is very messy.
línjū邻居wángxiānshēng王先生shì是yí一gè个kuàilè快乐de的dānshēnhàn单身汉。
Ông Vương hàng xóm là một người đàn ông độc thân vui vẻ.
Our neighbor Mr. Wang is a happy bachelor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây