ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单
dān
đơn, đơn giản
Hán việt: đơn
丶ノ丨フ一一一丨
8
双
张
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

单
dān
đơn, đơn giản
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đơn, đơn giản
Ví dụ (5)
zhè这gè个wèntí问题hěn很jiǎndān简单。
Vấn đề này rất đơn giản.
This question is very simple.
tā他xiànzài现在háishi还是dānshēn单身。
Anh ấy bây giờ vẫn còn độc thân.
He is still single.
qǐng请gěi给wǒ我kàn看yíxià一下càidān菜单。
Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
Please show me the menu.
tā她de的xiǎngfǎ想法hěn很dānchún单纯。
Suy nghĩ của cô ấy rất đơn thuần.
Her thinking is very simple and innocent.
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你dāndú单独tántán谈谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
I'd like to speak with you alone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây