单
丶ノ丨フ一一一丨
8
双
张
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).
Thành phần cấu tạo
单
đơn, đơn giản
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đơn, đơn giản
Ví dụ (5)
这个问题很简单。
Vấn đề này rất đơn giản.
This question is very simple.
他现在还是单身。
Anh ấy bây giờ vẫn còn độc thân.
He is still single.
请给我看一下菜单。
Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
Please show me the menu.
她的想法很单纯。
Suy nghĩ của cô ấy rất đơn thuần.
Her thinking is very simple and innocent.
我想和你单独谈谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
I'd like to speak with you alone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây