但
ノ丨丨フ一一一
7
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Con người (亻) đứng đón ánh mặt trời mọc buổi sớm (旦) để mở ra một bước chuyển ý ngược lại là chỉ, nhưng, tuy nhiên (但).
Thành phần cấu tạo
但
nhưng, tuy nhiên
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:nhưng, tuy nhiên
Ví dụ (5)
我想去,但我没有时间。
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
I want to go, but I don't have time.
这个苹果很好看,但不好吃。
Quả táo này rất đẹp mắt, nhưng không ngon.
This apple looks good, but it doesn't taste good.
虽然下雨,但他还是出门了。
Mặc dù trời mưa, nhưng anh ấy vẫn ra ngoài.
Although it was raining, he still went out.
中文很难,但我很喜欢学。
Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi rất thích học.
Chinese is difficult, but I really enjoy learning it.
衣服很贵,但是质量很好。
Quần áo rất đắt, tuy nhiên chất lượng rất tốt.
The clothes are expensive, but the quality is very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây