ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淡
dàn
nhạt (vị), nhạt (màu sắc), loãng (chất lỏng), thờ ơ/lạnh nhạt (tình cảm), vắng (buôn bán).
Hán việt: đạm
丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
11
件
HSK 4
—

Gợi nhớ

Đổ thêm thật nhiều nước lạnh (氵) làm dịu đi ngọn lửa nóng rực (炎) khiến vị mặn nồng trở nên nhạt nhẽo, thanh đạm (淡).

Thành phần cấu tạo

淡
dàn
Nhạt nhẽo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhạt (vị), nhạt (màu sắc), loãng (chất lỏng), thờ ơ/lạnh nhạt (tình cảm), vắng (buôn bán).
Ví dụ (5)
zhè这dào道tāng汤tài太dàn淡le了,zài再jiā加diǎnr点儿yán盐ba吧。
Món canh này nhạt quá, thêm chút muối nữa đi.
This soup is too bland; add a bit more salt.
wǒ我xǐhuan喜欢chuān穿dàn淡yánsè颜色de的yīfu衣服,bǐrú比如dànlánsè淡蓝色。
Tôi thích mặc quần áo màu nhạt, ví dụ như màu xanh lam nhạt.
I like wearing light-colored clothes, such as light blue.
zuìjìn最近shēngyì生意hěn很dàn淡,méiyǒu没有shénme什么kèrén客人。
Dạo này việc buôn bán rất ế ẩm (nhạt, vắng), chẳng có khách mấy.
Business has been slow lately, and there haven't been many customers.
yóuyú由于cháng长shíjiān时间méi没jiànmiàn见面,tāmen他们de的guānxi关系biàndàn变淡le了。
Do lâu ngày không gặp, mối quan hệ của họ đã trở nên phai nhạt.
Because they hadn't seen each other for such a long time, their relationship grew more distant.
tā他duì对mínglì名利kàn看de得hěn很dàn淡。
Anh ấy coi nhẹ (nhìn rất nhạt) danh lợi.
He takes fame and fortune very lightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây