ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷淡
lěngdàn
lạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững, ế ẩm (buôn bán), làm lạnh nhạt.
Hán việt: lãnh đạm
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "冷淡" (lěngdàn) nghĩa là "lạnh nhạt", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 淡 (dàn): Nhạt nhẽo.

Thành phần cấu tạo

冷淡
lěngdàn
lạnh nhạt
冫
令
氵
炎

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:lạnh nhạt, thờ ơ, hờ hững, ế ẩm (buôn bán), làm lạnh nhạt.
Ví dụ (5)
tā他duì对wǒ我de的tàidù态度yìzhí一直hěn很lěngdàn冷淡。
Thái độ của anh ấy đối với tôi luôn rất lạnh nhạt.
His attitude toward me has always been very cold.
shòudào受到rúcǐ如此lěngdàn冷淡de的jiēdài接待,wǒ我hěn很shīwàng失望。
Bị tiếp đãi hờ hững như vậy, tôi rất thất vọng.
I was very disappointed to receive such a cold reception.
zuìjìn最近shēngyì生意hěn很lěngdàn冷淡,méi没shénme什么gùkè顾客。
Gần đây buôn bán rất ế ẩm (lạnh lẽo), chẳng có khách mấy.
Business has been slow lately, with hardly any customers.
dàjiā大家duì对zhè这gè个tíyì提议de的fǎnyìng反应hěn很lěngdàn冷淡。
Phản ứng của mọi người đối với đề nghị này rất thờ ơ.
Everyone's response to this proposal was lukewarm.
búyào不要lěngdàn冷淡le了nǐ你de的lǎo老péngyou朋友。
Đừng đối xử lạnh nhạt với bạn cũ của cậu.
Don't neglect your old friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây