太冷
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太冷" (tàilěng) nghĩa là "Quá lạnh", ghép bởi: 太 (tài): quá + 冷 (lěng): lạnh.
Thành phần cấu tạo
太冷
Quá lạnh
大
丶
冫
令
Hình ảnh:

Phân tích từ 太冷
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá lạnh
Ví dụ (3)
外面太冷了。
Bên ngoài quá lạnh.
It is too cold outside.
水太冷,不能游泳。
Nước quá lạnh, không thể bơi.
The water is too cold for swimming.
房间太冷,需要开暖气。
Phòng quá lạnh, cần bật máy sưởi.
The room is too cold; we need to turn on the heating.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây