ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷水
lěngshuǐ
nước lạnh
Hán việt: lãnh thủy
杯
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冷水" (lěngshuǐ) nghĩa là "nước lạnh", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 水 (shuǐ): Nước.

Thành phần cấu tạo

冷水
lěngshuǐ
nước lạnh
冫
令
水

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước lạnh
Ví dụ (3)
tiānqì天气tài太rè热le了,wǒ我xiǎng想hē喝yì一bēi杯lěngshuǐ冷水。
Trời nóng quá, tôi muốn uống một cốc nước lạnh.
The weather is too hot; I want to drink a glass of cold water.
yīshēng医生tíxǐng提醒tā他búyào不要mǎshàng马上hē喝lěngshuǐ冷水。
Bác sĩ nhắc anh ấy đừng uống nước lạnh ngay.
The doctor reminded him not to drink cold water right away.
tā她yòng用lěng冷shuǐxǐ水洗le了xǐliǎn洗脸。
Cô ấy dùng nước lạnh rửa mặt.
She washed her face with cold water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây