泼冷水
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "泼冷水" (pō lěngshuǐ) nghĩa là "làm nhụt chí, làm chán nản", ghép bởi: 泼 (pō): văng nước + 冷 (lěng): lạnh + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
泼冷水
làm nhụt chí, làm chán nản
氵
发
冫
令
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 泼冷水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm nhụt chí, làm chán nản
Ví dụ (5)
我刚想出一个好主意,你就给我泼冷水。
Tôi vừa nghĩ ra một ý kiến hay, cậu đã dội gáo nước lạnh vào tôi rồi.
I had just come up with a good idea, and you immediately poured cold water on it.
别总是给孩子们泼冷水,要多鼓励他们。
Đừng lúc nào cũng làm bọn trẻ chán nản, phải khuyến khích chúng nhiều hơn.
Don't always discourage the children; encourage them more.
大家都充满热情,他却在关键时刻泼冷水。
Mọi người đều tràn đầy nhiệt huyết, anh ta lại dội nước lạnh vào thời khắc quan trọng.
Everyone was full of enthusiasm, but he poured cold water on it at the critical moment.
他的这番话无异于给我泼了一盆冷水。
Những lời này của anh ấy chẳng khác nào dội một chậu nước lạnh vào tôi.
What he said was no different from pouring a bucket of cold water over me.
朋友们都在兴头上,你就别泼冷水了。
Bạn bè đều đang lúc cao hứng, cậu đừng có làm cụt hứng (dội nước lạnh) nữa.
Everyone's in high spirits, so don't pour cold water on it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây