ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泼冷水
pō lěngshuǐ
làm nhụt chí, làm chán nản
Hán việt: bát lãnh thủy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "泼冷水" (pō lěngshuǐ) nghĩa là "làm nhụt chí, làm chán nản", ghép bởi: 泼 (pō): văng nước + 冷 (lěng): lạnh + 水 (shuǐ): Nước.

Thành phần cấu tạo

泼冷水
pō lěngshuǐ
làm nhụt chí, làm chán nản
氵
发
冫
令
水

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm nhụt chí, làm chán nản
Ví dụ (5)
wǒ我gāng刚xiǎngchū想出yí一gè个hǎo好zhǔyì主意,nǐ你jiù就gěi给wǒ我pōlěngshuǐ泼冷水。
Tôi vừa nghĩ ra một ý kiến hay, cậu đã dội gáo nước lạnh vào tôi rồi.
I had just come up with a good idea, and you immediately poured cold water on it.
bié别zǒngshì总是gěi给háizi孩子men们pōlěngshuǐ泼冷水,yào要duō多gǔlì鼓励tāmen他们。
Đừng lúc nào cũng làm bọn trẻ chán nản, phải khuyến khích chúng nhiều hơn.
Don't always discourage the children; encourage them more.
dàjiā大家dōu都chōngmǎn充满rèqíng热情,tā他què却zài在guānjiàn关键shíkè时刻pōlěngshuǐ泼冷水。
Mọi người đều tràn đầy nhiệt huyết, anh ta lại dội nước lạnh vào thời khắc quan trọng.
Everyone was full of enthusiasm, but he poured cold water on it at the critical moment.
tā他de的zhè这fān番huà话wúyìyú无异于gěi给wǒ我pō泼le了yì一pén盆lěngshuǐ冷水。
Những lời này của anh ấy chẳng khác nào dội một chậu nước lạnh vào tôi.
What he said was no different from pouring a bucket of cold water over me.
péngyou朋友men们dōu都zài在xīng兴tóu头shàng上,nǐ你jiù就bié别pōlěngshuǐ泼冷水le了。
Bạn bè đều đang lúc cao hứng, cậu đừng có làm cụt hứng (dội nước lạnh) nữa.
Everyone's in high spirits, so don't pour cold water on it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây