ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很冷
hěnlěng
Rất lạnh
Hán việt: hẫn lãnh
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很冷" (hěnlěng) nghĩa là "Rất lạnh", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 冷 (lěng): lạnh.

Thành phần cấu tạo

很冷
hěnlěng
Rất lạnh
彳
艮
冫
令

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất lạnh
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天zhèlǐ这里hěn很lěng冷。
Mùa đông ở đây rất lạnh.
It is very cold here in winter.
zhè这bēi杯shuǐ水hěn很lěng冷。
Cốc nước này rất lạnh.
This glass of water is very cold.
wàimiàn外面hěn很lěng冷,duō多chuān穿yìdiǎn一点。
Bên ngoài rất lạnh, mặc thêm chút đi.
It's very cold outside; put on some more clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây