ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变冷
biàn lěng
Trở lạnh
Hán việt: biến lãnh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "变冷" (biàn lěng) nghĩa là "Trở lạnh", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 冷 (lěng): lạnh.

Thành phần cấu tạo

变冷
biàn lěng
Trở lạnh
亦
又
冫
令

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trở lạnh
Ví dụ (3)
tiānqì天气kāishǐ开始biànlěng变冷。
Thời tiết bắt đầu lạnh đi.
The weather is starting to get cold.
yèlǐ夜里qìwēn气温huì会biànlěng变冷。
Ban đêm nhiệt độ sẽ lạnh đi.
The temperature will drop at night.
qiūtiān秋天lái来le了,hébiān河边biànlěng变冷le了。
Mùa thu đến, bên bờ sông lạnh đi.
Autumn has arrived, and it has gotten cold by the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây